Thông Tin Tổng Quát (General Information)

1. Tên chương trình đào tạo (tiếng Việt): Ngôn ngữ Anh
Tên chương trình đào tạo (tiếng Anh): English Studies
2. Trình độ đào tạo: Đại học
3. Mã ngành đào tạo: 7220201
4. Loại hình đào tạo: Chính quy
5. Số tín chỉ yêu cầu: 123
6. Thời gian đào tạo: 3,5 năm
7. Đối tượng tuyển sinh: Theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Trường Đại học Trà Vinh
8. Thang điểm:
9. Điều kiện tốt nghiệp: Theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Trường Đại học Trà Vinh
10. Văn bằng tốt nghiệp: Cử nhân ngôn ngữ Anh

* Mục tiêu đào tạo (Program Objectives)
Upon their graduation, students will become a person who can:

PO1: Effectively lead individuals or teams to implement various research projects in the field of language education and translation studies to contribute to the advancement of knowledge in these areas.

PO2: Deliver up-to-date and innovative English language instruction in diverse and challenging contexts by utilizing innovative pedagogical approaches and incorporating technology-enhanced learning strategies.

PO3: Employ well-grounded translation and interpretation skills across specialized domains, including but not limited to economics, finance, commerce, culture, society, and tourism, meeting professional requirements.

PO4: Exhibit exemplary ethical conduct and team leader qualities as a professional in the fields of language education, translation, and interpretation, actively promoting and implementing inclusive and sustainable practices.

* Chuẩn đầu ra chương trình đào tạo (Program Learning Outcomes)

Knowledge

PLO 1

Apply generic knowledge of social sciences, information and technology, linguistics, cultures, politics, national security, and laws in one’s life and work

PLO 2

Select specific knowledge of theories, principles, and methods serving particular aims in the practices of teaching English, translation-interpreting activities, and doing research

Skills

PLO 3

Demonstrate collaboration skills by working effectively in a diversity of professional and multilingual contexts

PLO 4

Apply critical thinking, creativity, innovation, and life-long learning skills in the field of expertise, demonstrate self-study and self-research skills

PLO 5

Effectively integrate information and technology skills in the field of expertise

PLO 6

Perform translation, interpretation tasks in accordance with professional requirements and tasks related to the fields of economics, finance, commerce, culture, society, tourism, etc.

PLO 7

Teach English at different levels in line with the designed requirements of various education and training programmes

PLO 8

Conduct scientific research on languages and the English language

Attitude

PLO 9

Comply with the laws, maintain manners, professional ethical standards, and adapt to national and international working environments for serving diverse communities

 

* A content comparison between PLOs in 2016 and in 2022

PLOs of the programme in 2016

(Applicable to cohort with admissions from 2016 to 2021)

PLOs of the programme in 2022

(Applicable to cohort with admissions from 2022 to now)

Content improvements of PLOs in 2022

Apply generic knowledge of social sciences, information and technology, linguistics, cultures, politics, national security, and laws in one’s life and work

Apply generic knowledge of social sciences, information and technology, linguistics, cultures, politics, national security, and laws in one’s life and work

No change

Select specific knowledge of theories, principles, and methods serving particular aims in translation-interpreting activities

Select specific knowledge of theories, principles, and methods serving particular aims in the practices of teaching English, translation-interpreting activities, and doing research

Updating according to the comments of employers, experts in the field, alumni to give specific fields related to translation and interpretation, teaching languages and doing research to increase job opportunities for students after graduation, meeting the demands of society

Work independently and in a team and successfully communicate in various working contexts.

Demonstrate collaboration skills by working effectively in a diversity of professional and multilingual contexts

Updating according to the Bloom’s taxonomy.

Apply critical thinking, creativity, innovation, and life-long learning skills in the field of expertise, demonstrate self-study and self-research skills

Apply critical thinking, creativity, innovation, and life-long learning skills in the field of expertise, demonstrate self-study and self-research skills

No change

Effectively integrate information and technology skills in the field of expertise

Effectively integrate information and technology skills in the field of expertise

No change

Perform translation, interpretation tasks in accordance with professional requirements and tasks

Perform translation, interpretation tasks in accordance with professional requirements and tasks related to the fields of economics, finance, commerce, culture, society, tourism, etc.

Update and specify the particular areas of translation and interpretations in accordance with feedback from experts in the fields and alumin

 

Teach English at different levels in line with the designed requirements of various education and training programmes.

Updating according to the comments of employers, experts in the field, alumni to give specific fields related to translation and interpretation, teaching languages and doing research to increase job opportunities for students after graduation, meeting the demands of society

Apply knowledge of methods and types of scientific research in the field of language to professional work

Conduct scientific research on languages and the English language

Updating to meet the national qualifications framework

Comply with the laws, maintain manners, professional ethical standards, and adapt to national and international working environments for serving diverse communities

Comply with the laws, maintain manners, professional ethical standards, and adapt to national and international working environments for serving diverse communities

No change

 

* Nội dung chương trình (Program content)

TT

học phần

Tên học phần

Khối lượng kiến thức

(LT/TH/Tự học)

Ghi chú

TS

LT

TH

Giờ tự học và giờ học khác

A.     Khối kiến thức giáo dục đại cương: 37 tín chỉ  * chưa kể Giáo dục Quốc phòng - An ninh và GDTC (LT: 23; TH: 14)

❖               Các học phần bắt buộc

48

23

14

1145

 

I. Kiến thức lý luận chính trị

11

11

0

385

 

1.       

 

Triết học Mác – Lênin

3

3

0

105

 

2.       

 

Kinh tế chính trị Mác – Lênin

2

2

0

70

 

3.       

 

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2

2

0

70

 

4.       

 

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

2

2

0

70

 

5.       

 

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

0

70

 

II. Kiến thức Khoa học, Xã hội và Nhân văn

7

4

3

200

 

6.       

 

Pháp luật đại cương

2

1

1

55

 

7.       

 

Research Methodology (Phương pháp nghiên cứu khoa học)

3

2

1

90

 

8.       

 

Pronunciation in Use (Ngữ âm thực hành)

2

1

1

55

 

III. Kiến thức ngoại ngữ

10

4

6

260

 

9.       

 

Foreign Language 2 – Basic 1 (Ngoại ngữ 2 - cơ bản 1)

3

1

2

75

 

10.  

 

Foreign Language 2 – Basic 2 (Ngoại ngữ 2 - cơ bản 2)

3

1

2

75

 

11.  

 

Foreign Language 2 – Basic 3 (Ngoại ngữ 2 - cơ bản 3)

2

1

1

55

 

12.  

 

Foreign Language 2 – Basic 4 (Ngoại ngữ 2 - cơ bản 4)

2

1

1

55

 

IV. Kiến thức Toán - Tin học - Khoa học tự nhiên

3

1

2

75

 

13.  

 

Tin học ứng dụng cơ bản

3

1

2

75

 

V. Kỹ năng ngoại khóa

2

1

1

55

 

14.  

 

Kỹ năng mềm

2

1

1

55

 

VI. Giáo dục thể chất và Giáo dục Quốc phòng – An ninh

 

 

 

60

 

15.  

 

Giáo dục thể chất 1*

1

0

1

20

 

16.  

 

Giáo dục thể chất 2*

1

0

1

20

 

17.  

 

Giáo dục thể chất 3*

1

0

1

20

 

18.  

 

Giáo dục Quốc phòng – An ninh*

8 tín chỉ

 

 

❖                    Các học phần tự chọn:

4

2

2

110

 

19.  

 

Administration Science

(Quản trị học)

2

1

1

55

 

20.  

 

Data Analysis (Phương pháp phân tích số liệu)

2

1

1

55

 

21.  

 

Practical Vietnamese Language (Tiếng Việt thực hành)

2

1

1

55

 

22.  

 

Web Design (Thiết kế web cơ bản)

2

1

1

55

 

B. Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 86 tín chỉ (LT: 44; TH: 35* chưa kể THTN)

I. Kiến thức cơ sở ngành

40

23

17

1145

 

❖          Các học phần bắt buộc

36

21

15

1035

 

23.  

 

Foundation of Public Speaking (Hùng biện Tiếng Anh cơ bản)

2

1

1

55

 

24.  

 

Foundation to Reading 1

 (Đọc hiểu cơ bản 1)

2

1

1

55

 

25.  

 

Foundation to Writing 1 (Viết cơ bản 1)

2

1

1

55

 

26.  

 

Listening and Speaking 1

(Nghe nói 1)

3

2

1

90

 

27.  

 

Foundation to Reading 2

 (Đọc hiểu cơ bản 2)

2

1

1

55

 

28.  

 

Foundation to Writing 2 (Viết cơ bản 2)

2

1

1

55

 

29.  

 

Listening and Speaking 2

(Nghe nói 2)

3

2

1

90

 

30.  

 

Developmental Reading 1

 (Đọc hiểu phát triển 1)

2

1

1

55

 

31.  

 

Listening and Speaking 3

(Nghe nói 3)

3

2

1

90

 

32.  

 

Developmental Reading 2

 (Đọc hiểu phát triển 2)

2

1

1

55

 

33.  

 

Critical Reading 1 (Đọc hiểu nâng cao 1)

2

1

1

55

 

34.  

 

Foundation of Translation

 (Dịch cơ bản)

2

1

1

55

 

35.  

 

Introduction to Linguistics (Nhập môn Ngôn ngữ học)

4

3

1

125

 

36.  

 

Introduction to British Literature (Văn học Anh cơ bản)

3

2

1

90

 

37.  

 

English Teaching Methodology (Phương pháp giảng dạy tiếng Anh)

2

1

1

55

 

❖          Các học phần tự chọn

4

2

2

110

 

38.  

 

Information and Communication Technology in English Teaching (Ứng dụng công nghệ thông tin trong giảng dạy tiếng Anh)

2

1

1

55

 

39.  

 

Reading Spanish Literature

 (Văn học Tây Ban Nha)

2

1

1

55

 

40.  

 

Foundation of Multimodal Literacy (Đọc hiểu văn bản đa phương thức cơ bản)

2

1

1

55

 

41.  

 

Event Management

(Tổ chức sự kiện)

2

1

1

55

 

42.  

 

Reading Canadian Literature (Văn học Canada)

2

1

1

55

 

43.  

 

Reading Asian Literature

(Văn học Châu Á)

2

1

1

55

 

II. Kiến thức chuyên ngành

36

21

15

995

 

❖          Các học phần bắt buộc

30

18

12

830

 

44.  

 

Tourism Translation

(Dịch Văn hóa-Xã hội – Du lịch)

3

2

1

90

 

45.  

 

Business Translation (Dịch Kinh tế-Tài chính-Thương mại)

3

2

1

90

 

46.  

 

Advanced English Teaching Methodology (Phương pháp giảng dạy tiếng Anh nâng cao)

2

1

1

55

 

47.  

 

Developmental Writing 1 (Viết phát triển 1)

3

2

1

90

 

48.  

 

Developmental Writing 2 (Viết phát triển 2)

3

2

1

90

 

49.  

 

Rhetoric and Composition 1

 (Viết nghị luận 1)

3

2

1

90

 

50.  

 

Rhetoric and Composition 2

(Viết nghị luận 2)

3

2

1

90

 

51.  

 

Critical Reading 2 (Đọc hiểu nâng cao 2)

2

1

1

55

 

52.  

 

Reading British Literature – Advanced (Văn học Anh nâng cao)

3

2

1

90

 

53.  

 

American Literature (Văn học Mỹ)

3

2

1

90

 

54.  

 

Practicum (Thực tập thực tế)

2

0

2

 

4 tuần

❖           Các học phần tự chọn

6

3

3

165

 

55.  

 

Agri-Aquacultural Translation (Dịch Nông nghiệp-Thủy sản)

2

1

1

55

 

56.  

 

Engineering Translation

(Dịch Kỹ thuật)

2

1

1

55

 

57.  

 

Legal Translation (Dịch chuyên ngành Luật)

2

1

1

55

 

58.  

 

Medical Translation (Dịch Y khoa)

2

1

1

55

 

59.  

 

Environmental Translation (Dịch Tài nguyên – Môi trường)

2

1

1

55

 

60.  

 

Advanced Public Speaking (Hùng biện nâng cao)

2

1

1

55

 

61.  

 

Research Proposal (Viết đề cương khoa học)

2

1

1

55

 

III. Tốt nghiệp

10

 

3

 

 

62.  

 

Graduation Practicum (Thực tập tốt nghiệp)

3

0

3

 

08 tuần + 02 tuần báo cáo

63.  

TH1

(Option 1)

Thesis (Khóa luận tốt nghiệp)

7

 

7

 

10 tuần

TH2

(Option 2)

Hoặc học các học phần thay thế/ Or take the following supplementary courses:

7

4

3

200

 

 

World Literature (Văn học thế giới)

2

1

1

55

 

 

Professional Communication (Truyền thông chuyên nghiệp)

2

1

1

55

 

 

Research Methodology – Advanced (Phương pháp nghiên cứu khoa học nâng cao)

3

2

1

90

 

TỔNG CỘNG

134

67

49

3485

 

Chưa kể THKLTN

 

* Sơ đồ chương trình đào tạo


Các phụ lục và đề cương [Tải về]


 

TUYỂN SINH ĐH - CĐ 2023

SV SFL THỜI KỲ HỘI NHẬP

THÔNG TIN TUYỂN SINH

THÔNG TIN TUYỂN SINH

TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC

Đăng ký nhận tin

Điền thông tin email để nhận tin và sự kiện

LIÊN KẾT VỚI CHÚNG TÔI

Ngôn ngữ

Số lượt truy cập

0003123632



Your IP:3.238.235.248
Gọi 0918702817
Chat Zalo:0918702817
Facebook Messenger